Từ: 伪造 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伪造:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伪造 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěizào] giả tạo; nguỵ tạo; làm giả; giả。假造。
伪造证件
giấy tờ giả
伪造货币
hàng giả; tiền giả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伪

nguỵ:giặc nguỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo
伪造 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伪造 Tìm thêm nội dung cho: 伪造