Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa óc trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Khối mềm, trắng đục chứa trong hộp sọ của người và động vật: nhức óc. 2. óc con người, biểu trưng cho nhận thức, ý thức, tư tưởng: óc sáng tạo óc địa vị."]Dịch óc sang tiếng Trung hiện đại:
脑; 脑髓 《人体中管全身知觉、运动和思维、记忆等活动的器官, 是神经系统的主要部分, 由前脑、中脑和后脑构成。高等动物的脑只有管全身感觉、运动作用。》脑浆 《头骨破裂时流出来的脑髓。》
头脑; 思想 《脑筋; 思维能力。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: óc
| óc | 𠴎: | gáy eo óc |
| óc | 沃: | gà eo óc |
| óc | 腛: | đầu óc |
| óc | 𫇂: | óc tủy |
| óc | 𩠭: | óc tuỷ |
| óc | 𫘴: | óc tủy |

Tìm hình ảnh cho: óc Tìm thêm nội dung cho: óc
