Từ: óc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ óc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: óc

Nghĩa óc trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Khối mềm, trắng đục chứa trong hộp sọ của người và động vật: nhức óc. 2. óc con người, biểu trưng cho nhận thức, ý thức, tư tưởng: óc sáng tạo óc địa vị."]

Dịch óc sang tiếng Trung hiện đại:

脑; 脑髓 《人体中管全身知觉、运动和思维、记忆等活动的器官, 是神经系统的主要部分, 由前脑、中脑和后脑构成。高等动物的脑只有管全身感觉、运动作用。》
脑浆 《头骨破裂时流出来的脑髓。》
头脑; 思想 《脑筋; 思维能力。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: óc

óc𠴎:gáy eo óc
óc:gà eo óc
óc:đầu óc
óc𫇂:óc tủy
óc𩠭:óc tuỷ
óc𫘴:óc tủy
óc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: óc Tìm thêm nội dung cho: óc