Từ: 寶殿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寶殿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 殿

bảo điện
Chỉ nơi vua ở, cung điện.
◇Triệu Mạnh Phủ 頫:
Nhật chiếu hoàng kim bảo điện khai, Điêu lan ngọc thế ủng tằng đài
殿開, 臺 (Cung trung khẩu hiệu 號).

Nghĩa của 宝殿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎodiàn] bảo điện; cung điện。宫殿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寶

báu:báu vật
bảo:bảo kiếm
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殿

điếng殿:đau điếng, chết điếng
điện殿:cung điện; điện hạ
đền殿:đền đài, đền rồng
寶殿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寶殿 Tìm thêm nội dung cho: 寶殿