Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 审定 trong tiếng Trung hiện đại:
[shěndìng] thẩm định; xem xét quyết định; duyệt y; xét định。审查决定。
审定生产计划。
xem xét kế hoạch sản xuất.
审定生产计划。
xem xét kế hoạch sản xuất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 审
| thẩm | 审: | thẩm tra, thẩm phán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |

Tìm hình ảnh cho: 审定 Tìm thêm nội dung cho: 审定
