Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 給假 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 給假:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấp giá
Cho phép nghỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 給

cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cúp: 
cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
cấp:cung cấp
cắp:cắp sách; ăn cắp
góp:dưa góp; gom góp; góp nhặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
給假 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 給假 Tìm thêm nội dung cho: 給假