Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cấp giá
Cho phép nghỉ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 給
| cóp | 給: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cúp | 給: | |
| cướp | 給: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cấp | 給: | cung cấp |
| cắp | 給: | cắp sách; ăn cắp |
| góp | 給: | dưa góp; gom góp; góp nhặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 假
| giá | 假: | thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ) |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| hạ | 假: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |

Tìm hình ảnh cho: 給假 Tìm thêm nội dung cho: 給假
