tổng thống
Cai quản hết cả.Ngày xưa thủ lĩnh thống suất quân đội gọi là
tổng thống
總統.Tên chức quan. § Đời Thanh, trưởng quan cận vệ doanh gọi là
tổng thống
總統.Người cầm đầu (nguyên thủ) một quốc gia dân chủ.
Nghĩa của 总统 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 總
| tóm | 總: | tóm cổ; tóm tắt |
| tỏng | 總: | nước chảy tong tỏng |
| tổng | 總: | tổng cộng, tổng sản lượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 統
| thống | 統: | thống soái; thống kê |
| thụng | 統: | áo thụng |
| thủng | 統: | thủng thẳng; thủng lỗ |
| tung | 統: | rối tung |
| xóng | 統: | xóng xượt (nằm dài); xóng (không vướng mắc) |

Tìm hình ảnh cho: 總統 Tìm thêm nội dung cho: 總統
