Chữ 愐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愐, chiết tự chữ GIỢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愐:
愐
Pinyin: mian3;
Việt bính: min5;
愐
Nghĩa Trung Việt của từ 愐
giợn, như "giờn giợn; giợn tóc gáy" (vhn)
Nghĩa của 愐 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: MIẾN
1. nghĩ; nhớ。思; 想。
2. cần mẫn; gắng gỏi。勤勉。
Số nét: 13
Hán Việt: MIẾN
1. nghĩ; nhớ。思; 想。
2. cần mẫn; gắng gỏi。勤勉。
Chữ gần giống với 愐:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愐
| giợn | 愐: | giờn giợn; giợn tóc gáy |

Tìm hình ảnh cho: 愐 Tìm thêm nội dung cho: 愐
