Chữ 愐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愐, chiết tự chữ GIỢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愐:

愐

Đây là các chữ cấu thành từ này: 愐

愐

Chiết tự chữ 愐

Chiết tự chữ giợn bao gồm chữ 心 面 hoặc 忄 面 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 愐 cấu thành từ 2 chữ: 心, 面
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 面 diện, miến
  • 2. 愐 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 面
  • 忄 tâm
  • 面 diện, miến
  • []

    U+6110, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mian3;
    Việt bính: min5;

    愐

    Nghĩa Trung Việt của từ 愐


    giợn, như "giờn giợn; giợn tóc gáy" (vhn)

    Nghĩa của 愐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [miǎn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 13
    Hán Việt: MIẾN
    1. nghĩ; nhớ。思; 想。
    2. cần mẫn; gắng gỏi。勤勉。

    Chữ gần giống với 愐:

    㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

    Chữ gần giống 愐

    悚, 愼, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃, 慀, 愾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 愐 Tự hình chữ 愐 Tự hình chữ 愐 Tự hình chữ 愐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 愐

    giợn愐:giờn giợn; giợn tóc gáy
    愐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 愐 Tìm thêm nội dung cho: 愐