Chữ 總 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 總, chiết tự chữ TÓM, TỎNG, TỔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 總:

總 tổng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 總

Chiết tự chữ tóm, tỏng, tổng bao gồm chữ 絲 悤 hoặc 糹 悤 hoặc 糸 悤 hoặc 糸 囱 心 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 總 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 悤
  • ti, ty, tơ, tưa
  • thông
  • 2. 總 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 悤
  • miên, mịch
  • thông
  • 3. 總 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 悤
  • mịch
  • thông
  • 4. 總 cấu thành từ 3 chữ: 糸, 囱, 心
  • mịch
  • song, thông
  • tim, tâm, tấm
  • tổng [tổng]

    U+7E3D, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zong3, zong1;
    Việt bính: zung2
    1. [該總] cai tổng 2. [總理] tổng lí 3. [總數] tổng sổ 4. [總統] tổng thống;

    tổng

    Nghĩa Trung Việt của từ 總

    (Động) Góp lại, họp lại.
    ◎Như: tổng binh
    họp quân.
    ◇Hoài Nam Tử : Phù thiên địa vận nhi tương thông, vạn vật tổng nhi vi nhất , (Tinh thần ) Trời đất vận chuyển tương thông, vạn vật họp lại làm một.

    (Động)
    Buộc, bó, túm lại.
    ◎Như: tổng giác tết trái đào (
    § Ghi chú: lúc còn bé kết tóc làm trái đào, nên lúc bé gọi là tổng giác).
    ◇Khuất Nguyên : Ẩm dư mã ư Hàm Trì hề, tổng dư bí hồ Phù Tang , (Li Tao ) Cho ngựa ta uống nước ở Hàm Trì hề, buộc dây cương ở đất Phù Tang.

    (Tính)
    Đứng đầu, cầm đầu, nắm toàn bộ.
    ◎Như: tổng cương cương lĩnh chung, tổng điếm tiệm chính (kết hợp nhiều tiệm), tổng tư lệnh tư lệnh cầm đầu tất cả.

    (Danh)
    Đơn vị hành chánh, nhiều làng họp lại làm một tổng.

    (Danh)
    Bó rạ, bó lúa.
    ◇Thượng Thư : Bách lí phú nạp tổng Thuế từ một trăm dặm, nộp bó lúa.

    (Danh)
    Đồ trang sức xe ngựa.

    (Phó)
    Đều, tất cả đều.
    ◇Chu Hi : Vạn tử thiên hồng tổng thị xuân (Xuân nhật ) Muôn tía nghìn hồng đều là xuân cả.

    (Phó)
    Cứ, mãi, luôn luôn.
    ◎Như: vi thập ma tổng thị trì đáo? tại sao cứ đến muộn?

    (Phó)
    Thế nào cũng.
    ◎Như: tổng hữu nhất thiên thế nào cũng có ngày.

    (Phó)
    Toàn diện, toàn bộ.
    ◎Như: tổng động viên động viên toàn bộ.

    tổng, như "tổng cộng, tổng sản lượng" (vhn)
    tỏng, như "nước chảy tong tỏng" (btcn)
    tóm, như "tóm cổ; tóm tắt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 總:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

    Dị thể chữ 總

    , 𢰾, , , , ,

    Chữ gần giống 總

    , , , 緿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 總 Tự hình chữ 總 Tự hình chữ 總 Tự hình chữ 總

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 總

    tóm:tóm cổ; tóm tắt
    tỏng:nước chảy tong tỏng
    tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 總:

    Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

    Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

    Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

    Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

    Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

    Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

    總 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 總 Tìm thêm nội dung cho: 總