Từ: 繁多 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繁多:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 繁多 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánduō] nhiều; phong phú; đa dạng; nhiều loại (chủng loại)。(种类)多;丰富。
花色繁多
màu sắc đa dạng; nhiều loại nhiều kiểu
品种繁多
nhiều loại nhiều kiểu; mẫu mã phong phú
名目繁多
danh mục phong phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁

phiền:phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu
phồn:phồn hoa
tấn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ
繁多 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 繁多 Tìm thêm nội dung cho: 繁多