Từ: 繁缛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繁缛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 繁缛 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánrù] rườm rà; nhiều và vụn vặt。多而琐碎。
礼仪繁缛
lễ nghi rườm rà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁

phiền:phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu
phồn:phồn hoa
tấn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缛

nhục:nhục (rườm rà phức tạp)
繁缛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 繁缛 Tìm thêm nội dung cho: 繁缛