Từ: 鲜果 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲜果:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鲜 • 果

Nghĩa của 鲜果 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiān"guǒ] hoa quả tươi; trái tươi。新鲜的水果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲜

tiên鲜:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
tiển鲜:tiển (hiếm có; xem tiên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ果:hủ tiếu
quả果:hoa quả; quả báo, hậu quả
鲜果 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鲜果 Tìm thêm nội dung cho: 鲜果