Nghĩa của 鲜果 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiān"guǒ] hoa quả tươi; trái tươi。新鲜的水果。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲜
| tiên | 鲜: | tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển) |
| tiển | 鲜: | tiển (hiếm có; xem tiên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |

Tìm hình ảnh cho: 鲜果 Tìm thêm nội dung cho: 鲜果
