Chữ 郏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郏, chiết tự chữ GIÁP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郏:

郏 giáp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 郏

Chiết tự chữ giáp bao gồm chữ 夹 邑 hoặc 夹 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郏 cấu thành từ 2 chữ: 夹, 邑
  • giáp
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郏 cấu thành từ 2 chữ: 夹, 阝
  • giáp
  • phụ, ấp
  • giáp [giáp]

    U+90CF, tổng 8 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 郟;
    Pinyin: jia2;
    Việt bính: gaap3;

    giáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 郏

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 郏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (郟)
    [jiá]
    Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 13
    Hán Việt: GIÁP, HIỆP
    1. huyện Hiệp (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。郏县,在河南。
    2. họ Hiệp。姓。

    Chữ gần giống với 郏:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 郏

    ,

    Chữ gần giống 郏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郏 Tự hình chữ 郏 Tự hình chữ 郏 Tự hình chữ 郏

    郏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郏 Tìm thêm nội dung cho: 郏