Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 轿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轿, chiết tự chữ KIỆU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轿:
轿
Biến thể phồn thể: 轎;
Pinyin: jiao4;
Việt bính: giu6;
轿 kiệu
kiệu, như "khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo)" (gdhn)
Pinyin: jiao4;
Việt bính: giu6;
轿 kiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 轿
Giản thể của chữ 轎.kiệu, như "khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo)" (gdhn)
Nghĩa của 轿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (轎)
[jiào]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 13
Hán Việt: KIỆU
cái kiệu; kiệu。轿子。
花轿。
kiệu hoa.
抬轿。
khiêng kiệu.
Từ ghép:
轿车 ; 轿子
[jiào]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 13
Hán Việt: KIỆU
cái kiệu; kiệu。轿子。
花轿。
kiệu hoa.
抬轿。
khiêng kiệu.
Từ ghép:
轿车 ; 轿子
Dị thể chữ 轿
轎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轿
| kiệu | 轿: | khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo) |

Tìm hình ảnh cho: 轿 Tìm thêm nội dung cho: 轿
