Chữ 鈦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈦, chiết tự chữ THÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈦:

鈦

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鈦

鈦

Chiết tự chữ 鈦

Chiết tự chữ thái bao gồm chữ 金 太 hoặc 釒 太 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鈦 cấu thành từ 2 chữ: 金, 太
  • 金 ghim, găm, kim
  • 太 thái
  • 2. 鈦 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 太
  • 釒 kim, thực
  • 太 thái
  • []

    U+9226, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 钛;
    Pinyin: tai4, ni2;
    Việt bính: taai3;

    鈦

    Nghĩa Trung Việt của từ 鈦


    thái, như "thái (chất titanium)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鈦:

    䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,

    Dị thể chữ 鈦

    钛,

    Chữ gần giống 鈦

    鉌, 鋗, 鋡, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鈦 Tự hình chữ 鈦 Tự hình chữ 鈦 Tự hình chữ 鈦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈦

    thái鈦:thái (chất titanium)
    鈦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鈦 Tìm thêm nội dung cho: 鈦