Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trãi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trãi:

豸 trĩ, trãi廌 trĩ, trãi

Đây là các chữ cấu thành từ này: trãi

trĩ, trãi [trĩ, trãi]

U+8C78, tổng 7 nét, bộ Trãi 豸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4;
Việt bính: zaai6 zi6;

trĩ, trãi

Nghĩa Trung Việt của từ 豸

(Danh) Loài sâu không có chân gọi là trĩ , sâu có chân gọi là trùng .

(Danh)
Biện pháp.
◇Tả truyện : Sử Khước Tử sính kì chí, thứ hữu trĩ hồ? 使, (Tuyên Công thập thất niên ) Để cho Khước Tử nó thích chí, ngõ hầu mới có biện pháp (trừ mối họa chăng)?Một âm là trãi.

(Danh)
Giải trãi : xem trãi .

trại, như "nói trại đi" (vhn)
chạy, như "chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa" (btcn)
giải, như "con giải (tên một loại rùa lớn)" (btcn)
giãi, như "giãi giàu, giãi nắng" (btcn)
trải, như "trải ra" (btcn)
trãi, như "trãi (côn trùng)" (btcn)
trễ, như "trễ nải" (btcn)
chải, như "bơi chải (bơi đua, đua thuyền)" (gdhn)
giại, như "giại (tấm phên trước hè ban ngày chống lên, ban đêm cụp xuống)" (gdhn)
sải, như "sãi (bộ gốc, còn âm đọc là trãi)" (gdhn)
trĩ, như "trĩ (côn trùng không chân)" (gdhn)

Nghĩa của 豸 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì]Bộ: 豸 - Trĩ
Số nét: 7
Hán Việt: TRĨ, TRÃI

bọ; con bọ (loại côn trùng không chân)。没有脚的虫。
虫豸
sâu bọ

Chữ gần giống với 豸:

,

Dị thể chữ 豸

,

Chữ gần giống 豸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 豸 Tự hình chữ 豸 Tự hình chữ 豸 Tự hình chữ 豸

trĩ, trãi [trĩ, trãi]

U+5ECC, tổng 13 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4, jian4;
Việt bính: zaai6 zai6 zi6;

trĩ, trãi

Nghĩa Trung Việt của từ 廌

(Danh) Tên một giống thú, theo truyền thuyết giống con bò (có thuyết nói giống con dê) mà có một sừng. Cũng như trĩ . Còn viết là giải trĩ hay .
§ Giải trĩ tính trung trực chỉ húc giống không ngay thẳng, nên nhà Hán bắt chước cái ý ấy mà gọi mũ các quan là mũ giải trĩ quan . Cũng viết là giải trĩ quan , giải quan , giải quan .
§ Cũng đọc là trãi.

(Danh)
Tên người.
◎Như: Nguyễn Trãi (1380-1442).
trãi, như "trãi (dê thần thoại 1 sừng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 廌:

, , , , , 𢊍, 𢊑, 𪪝,

Dị thể chữ 廌

,

Chữ gần giống 廌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廌 Tự hình chữ 廌 Tự hình chữ 廌 Tự hình chữ 廌

Nghĩa chữ nôm của chữ: trãi

trãi󰓯: 
trãi:trãi (côn trùng)
trãi:trãi (dê thần thoại 1 sừng)
trãi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trãi Tìm thêm nội dung cho: trãi