Từ: 膏腴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膏腴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 膏腴 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāoyú] màu mỡ; phì nhiêu。肥沃。
膏腴之地
đất màu mỡ; mảnh đất phì nhiêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao:cao lương mỹ vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腴

du:phong du (mập); cao du (phì nhiêu)
膏腴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 膏腴 Tìm thêm nội dung cho: 膏腴