Chữ 蕁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕁, chiết tự chữ TÙM, TẦM, ĐÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕁:

蕁 tầm, đàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蕁

Chiết tự chữ tùm, tầm, đàm bao gồm chữ 草 尋 hoặc 艸 尋 hoặc 艹 尋 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蕁 cấu thành từ 2 chữ: 草, 尋
  • tháu, thảo, xáo
  • chầm, tìm, tùm, tầm
  • 2. 蕁 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 尋
  • tháu, thảo
  • chầm, tìm, tùm, tầm
  • 3. 蕁 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 尋
  • thảo
  • chầm, tìm, tùm, tầm
  • tầm, đàm [tầm, đàm]

    U+8541, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xun2, qian2, tan2;
    Việt bính: cam4;

    tầm, đàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 蕁

    (Danh) Tầm ma cỏ gai, vỏ dùng để dệt vải, lá non ăn được.
    § Còn gọi là: thứ thảo , giảo nhân miêu .Một âm là đàm.

    (Động)
    Lửa bốc lên.
    ◇Hoài Nam Tử : Hỏa thượng đàm, thủy hạ lưu , (Thiên văn ) Lửa bốc lên, nước chảy xuống.

    tùm, như "um tùm" (vhn)
    tầm, như "cây tầm gửi, gậy tầm vông" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蕁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蕁

    , ,

    Chữ gần giống 蕁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蕁 Tự hình chữ 蕁 Tự hình chữ 蕁 Tự hình chữ 蕁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕁

    tum: 
    tùm:um tùm
    tầm:cây tầm gửi, gậy tầm vông
    蕁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蕁 Tìm thêm nội dung cho: 蕁