Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蕁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕁, chiết tự chữ TÙM, TẦM, ĐÀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕁:
蕁 tầm, đàm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蕁
蕁
Chiết tự chữ 蕁
Biến thể giản thể: 荨;
Pinyin: xun2, qian2, tan2;
Việt bính: cam4;
蕁 tầm, đàm
§ Còn gọi là: thứ thảo 刺草, giảo nhân miêu 咬人貓.Một âm là đàm.
(Động) Lửa bốc lên.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Hỏa thượng đàm, thủy hạ lưu 火上蕁, 水下流 (Thiên văn 天文) Lửa bốc lên, nước chảy xuống.
tùm, như "um tùm" (vhn)
tầm, như "cây tầm gửi, gậy tầm vông" (gdhn)
Pinyin: xun2, qian2, tan2;
Việt bính: cam4;
蕁 tầm, đàm
Nghĩa Trung Việt của từ 蕁
(Danh) Tầm ma 蕁麻 cỏ gai, vỏ dùng để dệt vải, lá non ăn được.§ Còn gọi là: thứ thảo 刺草, giảo nhân miêu 咬人貓.Một âm là đàm.
(Động) Lửa bốc lên.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Hỏa thượng đàm, thủy hạ lưu 火上蕁, 水下流 (Thiên văn 天文) Lửa bốc lên, nước chảy xuống.
tùm, như "um tùm" (vhn)
tầm, như "cây tầm gửi, gậy tầm vông" (gdhn)
Chữ gần giống với 蕁:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕁
| tum | 蕁: | |
| tùm | 蕁: | um tùm |
| tầm | 蕁: | cây tầm gửi, gậy tầm vông |

Tìm hình ảnh cho: 蕁 Tìm thêm nội dung cho: 蕁
