Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 练兵 trong tiếng Trung hiện đại:
[liànbīng] 1. luyện binh; luyện quân。训练军队。
2. huấn luyện; tập huấn; tập luyện。泛指训练各种人员。
乒乓球队正抓紧赛前练兵。
đội bóng bàn đang ráo riết tập luyện trước trận đấu.
2. huấn luyện; tập huấn; tập luyện。泛指训练各种人员。
乒乓球队正抓紧赛前练兵。
đội bóng bàn đang ráo riết tập luyện trước trận đấu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 练
| luyện | 练: | tập luyện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |

Tìm hình ảnh cho: 练兵 Tìm thêm nội dung cho: 练兵
