Từ: 练兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 练兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 练兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[liànbīng] 1. luyện binh; luyện quân。训练军队。
2. huấn luyện; tập huấn; tập luyện。泛指训练各种人员。
乒乓球队正抓紧赛前练兵。
đội bóng bàn đang ráo riết tập luyện trước trận đấu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 练

luyện:tập luyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
练兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 练兵 Tìm thêm nội dung cho: 练兵