Từ: 咕唧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咕唧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 咕唧 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūjī] òm ọp; bì bõm; lõm bõm (tiếng nước bị sức ép)。象声词,水受压力而向外排出的声音。
他在雨地里走着,脚底下咕唧 咕唧地直响。
anh ấy đi dưới mưa, tiếng nước cứ kêu bì bõm dưới chân.
[gū·ji]
thì thầm; lẩm bẩm; lầm rầm; thì thào; xì xào。小声交谈或自言自语。
他们俩交头接耳地咕唧了半天。
hai đứa nó cứ chụm đầu vào thì thầm hồi lâu.
他一边想心事,一边咕唧。
anh ta vừa nghĩ chuyện vừa lẩm bẩm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咕

cổ:cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唧

:tạp cơ (vải kaki)
咕唧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咕唧 Tìm thêm nội dung cho: 咕唧