Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 几儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 几儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 几儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐr]
hôm nào; ngày nào; ngày mấy。哪一天。
你几儿来的?
hôm nào anh tới?
今儿是几儿?
hôm nay là ngày mấy?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 几

:cơ hồ; cơ man
ghế:ghế ngồi
:kĩ càng, kĩ lưỡng
kẹ:ăn kẹ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kỉ:trà kỉ (bàn nhỏ)
kỷ:trà kỷ (bàn nhỏ)
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
几儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 几儿 Tìm thêm nội dung cho: 几儿