Từ: 几儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 几儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 几 • 儿

Nghĩa của 几儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐr] 口
hôm nào; ngày nào; ngày mấy。哪一天。
你几儿来的?
hôm nào anh tới?
今儿是几儿?
hôm nay là ngày mấy?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 几

cơ几:cơ hồ; cơ man
ghế几:ghế ngồi
kĩ几:kĩ càng, kĩ lưỡng
kẹ几:ăn kẹ
kẻ几:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẽ几:kẽ cửa; xen kẽ
kỉ几:trà kỉ (bàn nhỏ)
kỷ几:trà kỷ (bàn nhỏ)
kỹ几:kỹ càng, kỹ lưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
几儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 几儿 Tìm thêm nội dung cho: 几儿