Cao su chống va đập cửa

Từ: 香蒲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香蒲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 香蒲 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngpú] cây hương bồ; cây cỏ nến。多年生草本植物,多年在河滩上,叶子狭长,花穗上部生雄花,下部生雌花。雌花密集成棒状,成熟的果穗叫蒲棒,有绒毛。叶子可以编蒲包、蒲席、扇子等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲

:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bồ:cỏ bồ công anh
mồ:mồ hôi; mồ hòn
香蒲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 香蒲 Tìm thêm nội dung cho: 香蒲