Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 香蒲 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāngpú] cây hương bồ; cây cỏ nến。多年生草本植物,多年在河滩上,叶子狭长,花穗上部生雄花,下部生雌花。雌花密集成棒状,成熟的果穗叫蒲棒,有绒毛。叶子可以编蒲包、蒲席、扇子等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 香
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |
| nhang | 香: | nhang đèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲
| bù | 蒲: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bồ | 蒲: | cỏ bồ công anh |
| mồ | 蒲: | mồ hôi; mồ hòn |

Tìm hình ảnh cho: 香蒲 Tìm thêm nội dung cho: 香蒲
