Từ: 失掉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失掉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 失掉 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīdiào] 1. mất。原有的不再具有;没有了。
失掉理智。
mất lí trí.
失掉联络。
mất liên lạc.
失掉作用。
mất tác dụng.
2. lỡ mất; đánh mất。没有取得或没有把握住。
失掉机会。
lỡ mất cơ hội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掉

chèo:chèo chống; chèo thuyền
sạo:sục sạo
trao:trao đổi, trao tay
tráo:tráo trở; đánh tráo
trạo:nhai trệu trạo
điệu:điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi)
失掉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失掉 Tìm thêm nội dung cho: 失掉