Từ: 失業 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失業:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 失 • 業

thất nghiệp
Mất việc làm hoặc không tìm được việc làm để mưu sinh.
◇Hán Thư 漢書:
Bách tính thất nghiệp lưu tán
百姓失業流散 (Cốc Vĩnh truyện 翟谷永傳) Dân chúng thất nghiệp lưu lạc các nơi.Chỉ người mất công ăn việc làm.
◇Tân Đường Thư 新唐書:
Lục Đức viết: Kính lão, từ ấu, cứu tật, tuất cô, chẩn bần cùng, nhậm thất nghiệp
六德曰: 敬老, 慈幼, 救疾, 恤孤, 賑貧窮, 任失業 (Lục Chí truyện 陸贄傳) Lục Đức nói: Kính trọng người già, yêu thương con trẻ, cứu giúp người bệnh tật, vỗ về người cô quả, giúp đỡ người nghèo khó, dùng người không có việc làm sinh nhai.Mất hết sản nghiệp.Mất chức vị.

Nghĩa của 失业 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīyè] thất nghiệp; không có việc làm。有劳动能力的人找不到工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất失:thất bát, thất sắc
thắt失:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 業

nghiệp業:sự nghiệp
失業 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失業 Tìm thêm nội dung cho: 失業