Cao su chống va đập cửa

Từ: 瓜分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓜分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瓜分 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāfēn] chia cắt; chia sẻ; phân chia。像切瓜一样地分割或分配,多指分割疆土。
瓜分领土
chia cắt đất đai.
帝国主义重新瓜分世界。
bọn đế quốc phân chia lại thế giới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜

dưa:dưa hấu; rau dưa
qua:trái khổ qua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
瓜分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓜分 Tìm thêm nội dung cho: 瓜分