Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 瓜分 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāfēn] chia cắt; chia sẻ; phân chia。像切瓜一样地分割或分配,多指分割疆土。
瓜分领土
chia cắt đất đai.
帝国主义重新瓜分世界。
bọn đế quốc phân chia lại thế giới.
瓜分领土
chia cắt đất đai.
帝国主义重新瓜分世界。
bọn đế quốc phân chia lại thế giới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜
| dưa | 瓜: | dưa hấu; rau dưa |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |

Tìm hình ảnh cho: 瓜分 Tìm thêm nội dung cho: 瓜分
