Từ: 凝滯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凝滯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngưng trệ
Ngừng lại, không tiến được.
◇Giang Yêm 淹:
Chu ngưng trệ ư thủy tân, Xa uy trì ư san trắc
濱, 側 (Biệt phú 賦) Thuyền đình trệ nơi bến sông, Xe chậm trễ ở bên núi.

Nghĩa của 凝滞 trong tiếng Trung hiện đại:

[níngzhì] ngưng trệ; đình đốn; đờ đẫn; đình trệ。停止流动;不灵活。
两颗凝滞的眼珠出神地望着窗外。
hai con mắt đờ đẫn nhìn ra ngoài cửa sổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凝

ngưng:ngưng đọng
ngừng:ngập ngừng; ngừng chảy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滯

chề:ê chề; chàn chề
dải:dải ngân hà
sệ:sệ xuống
trẹ:trọ trẹ
trề:tràn trề
trễ:trễ nải
trệ:trì trệ
: 
xễ:vú xễ (sa xuống thấp)
xệ: 
đái:đẻ đái; đi đái
đáy:đáy bể, đáy giếng
凝滯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凝滯 Tìm thêm nội dung cho: 凝滯