Từ: 练功 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 练功:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 练功 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàngōng] luyện công; luyện tập; rèn luyện công phu; luyện khí công; luyện võ công。训练技能;练习工夫;有时特指练气功或武功。
练功房。
phòng luyện võ.
演员坚持练功。
diễn viên kiên trì luyện tập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 练

luyện:tập luyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
练功 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 练功 Tìm thêm nội dung cho: 练功