Từ: 组诗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 组诗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 组 • 诗

Nghĩa của 组诗 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔshī] chùm thơ。由表现同一主题的若干首诗组成的一组诗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ组:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗

thi诗:thi nhân
组诗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 组诗 Tìm thêm nội dung cho: 组诗