Chữ 塢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塢, chiết tự chữ Ọ, Ổ, Ụ, Ủ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塢:

塢 ổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 塢

Chiết tự chữ ọ, ổ, ụ, ủ bao gồm chữ 土 烏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

塢 cấu thành từ 2 chữ: 土, 烏
  • thổ, đỗ, độ
  • o, ô
  • []

    U+5862, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wu4;
    Việt bính: wu2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 塢

    (Danh) Lũy.
    ◇Hậu Hán Thư
    : Hựu trúc ổ ư Mi, cao hậu thất trượng, hiệu viết Vạn Tuế ổ , , (Đổng Trác truyện ) Lại đắp lũy ở đất Mi, cao dày bảy trượng, gọi tên là lũy Vạn Tuế.

    (Danh)
    Ụ, chỗ chung quanh cao, ở giữa thấp.
    ◎Như: san ổ ụ núi, thuyền ổ ụ đất bên bờ cho thuyền đậu.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Phương li liễu ổ, sạ xuất hoa phòng , (Đệ ngũ hồi) Vừa rời khóm liễu, đã tới buồng hoa.

    (Danh)
    Thôn xóm.
    ◇Đỗ Phủ : Tiền hữu độc xà, hậu mãnh hổ, Khê hành tận nhật vô thôn ổ , (Phát Lãng Trung ) Phía trước là rắn độc, sau hổ dữ, Đi đường khe suối cả ngày không gặp thôn xóm.

    ổ, như "ổ chim, ổ ong" (vhn)
    ọ, như "ọ ẹ" (gdhn)
    ủ, như "ủ rũ, ấp ủ; ủ phân" (gdhn)
    ụ, như "đắp ụ, ụ súng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 塢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

    Dị thể chữ 塢

    , , , ,

    Chữ gần giống 塢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 塢 Tự hình chữ 塢 Tự hình chữ 塢 Tự hình chữ 塢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 塢

    :ọ ẹ
    :ổ chim, ổ ong
    :đắp ụ, ụ súng
    :ủ rũ, ấp ủ; ủ phân
    塢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塢 Tìm thêm nội dung cho: 塢