Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打砸抢 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎzáqiǎng] phá phách cướp bóc。随意打人,砸坏东西,抢夺文件、物品,制造混乱的行为。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 砸
| táp | 砸: | táp (nện, vỡ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抢
| sang | 抢: | sang kiếp (ăn cướp) |
| thương | 抢: | thương (kêu trời; cướp, giật) |
| thưởng | 抢: | thưởng (cướp, giật; vội vàng) |

Tìm hình ảnh cho: 打砸抢 Tìm thêm nội dung cho: 打砸抢
