Cao su chống va đập cửa

Từ: 打砸抢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打砸抢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打砸抢 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎzáqiǎng] phá phách cướp bóc。随意打人,砸坏东西,抢夺文件、物品,制造混乱的行为。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砸

táp:táp (nện, vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抢

sang:sang kiếp (ăn cướp)
thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
thưởng:thưởng (cướp, giật; vội vàng)
打砸抢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打砸抢 Tìm thêm nội dung cho: 打砸抢