Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苖, chiết tự chữ ĐỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苖:
苖
Pinyin: di3, di2, qing3;
Việt bính: miu4;
苖 địch
Nghĩa Trung Việt của từ 苖
(Danh) Tên cây, rễ to thô, màu vàng, lá như cái móng chân thú, dùng làm thuốc được. Còn gọi là dương đề thảo 羊蹄草.địch, như "địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 苖:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苖
| địch | 苖: | địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng) |

Tìm hình ảnh cho: 苖 Tìm thêm nội dung cho: 苖
