Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 苖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苖, chiết tự chữ ĐỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苖:

苖 địch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苖

Chiết tự chữ địch bao gồm chữ 草 由 hoặc 艸 由 hoặc 艹 由 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苖 cấu thành từ 2 chữ: 草, 由
  • tháu, thảo, xáo
  • do, dô, ro, yêu
  • 2. 苖 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 由
  • tháu, thảo
  • do, dô, ro, yêu
  • 3. 苖 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 由
  • thảo
  • do, dô, ro, yêu
  • địch [địch]

    U+82D6, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di3, di2, qing3;
    Việt bính: miu4;

    địch

    Nghĩa Trung Việt của từ 苖

    (Danh) Tên cây, rễ to thô, màu vàng, lá như cái móng chân thú, dùng làm thuốc được. Còn gọi là dương đề thảo .
    địch, như "địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 苖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 苖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苖 Tự hình chữ 苖 Tự hình chữ 苖 Tự hình chữ 苖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 苖

    địch:địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng)
    苖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苖 Tìm thêm nội dung cho: 苖