Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 和平谈判 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和平谈判:
Nghĩa của 和平谈判 trong tiếng Trung hiện đại:
[hépíngtánpàn] đàm phán hoà bình。交战双方为了结束战争而进行的谈判。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谈
| đàm | 谈: | đàm đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 判
| phán | 判: | phán rằng |

Tìm hình ảnh cho: 和平谈判 Tìm thêm nội dung cho: 和平谈判
