Cao su chống va đập cửa

Từ: 细高挑儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 细高挑儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 细高挑儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìgāotiǎor] thân hình cao nhồng; cao lều khều; mảnh khảnh; gầy và cao; thon thon。 细长身材,也指身材细长的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo: 
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khêu:khêu đèn
khều:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo:treo cổ
trẹo:trẹo tay
vẹo:vẹo đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
细高挑儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 细高挑儿 Tìm thêm nội dung cho: 细高挑儿