Từ: 织女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 织女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 织女 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīnǚ] 1. chức nữ; cô gái dệt vải。旧指织女、织绸的女子。
2. sao chức nữ; Ve-ga。指织女星。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 织

chức:chức nữ; tổ chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
织女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 织女 Tìm thêm nội dung cho: 织女