Từ: 冷氣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷氣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lãnh khí
Hơi lạnh.Tên chỉ hệ thống máy lạnh trong nhà.Ngày xưa chỉ chứng bệnh phát sinh khí nghịch vì sự đau thương quá độ.
◇Lương Thư 書:
Tu tính chí hiếu, phụ tang hủy tích quá lễ, nhân hoạn lãnh khí
孝, 禮, 氣 (Trữ Tu truyện 傳) Trữ Tu tính rất hiếu thảo, để tang cha gầy yếu quá độ, mắc bệnh lãnh khí.

Nghĩa của 冷气 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngqì] 1. hơi lạnh (của máy điều hoà nhiệt độ)。利用制冷设备,把空气冷却,通入建筑物、交通工具等内部,以降低其温度。所通的冷却的空气叫做冷气。
2. máy điều hoà nhiệt độ。通常也指上述设备。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣

khí:khí huyết; khí khái; khí thế
冷氣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷氣 Tìm thêm nội dung cho: 冷氣