Nghĩa của 凸面镜 trong tiếng Trung hiện đại:
[tūmiànjìng] kính lồi。球面镜的一种,反射面为凸面,焦点在镜后。凸面镜所成的像为正立的缩小的虚像。也叫凸镜、发散镜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凸
| đột | 凸: | đột bản (in nổi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜
| kính | 镜: | kính mắt, kính lúp |

Tìm hình ảnh cho: 凸面镜 Tìm thêm nội dung cho: 凸面镜
