Từ: 结尾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结尾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结尾 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéwěi] giai đoạn kết thúc; giai đoạn cuối; lời nói cuối; hành động cuối cùng。结束的阶段。
结尾工程。
giai đoạn kết thúc công trình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải
结尾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结尾 Tìm thêm nội dung cho: 结尾