Từ: 结幕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结幕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结幕 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiémù] màn kết; đoạn kết; kết cục (ví với cao trào hoặc kết cục của sự việc)。多幕剧中结尾的一幕。现用来比喻事情的高潮或结局。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幕

mạc:khai mạc
结幕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结幕 Tìm thêm nội dung cho: 结幕