Cao su chống va đập cửa

Từ: 亏损 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亏损:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亏损 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuīsǔn] 1. hao hụt; lỗ vốn (chi quá số thu)。支出超过收入;亏折。
企业经营不 善,亏损很大。
kinh doanh của xí nghiệp không giỏi, lỗ vốn lớn.
2. suy dinh dưỡng; hư hao; hao tổn; suy yếu; suy nhược; hao gầy; tổn hao; cơ thể thiếu dinh dưỡng nên suy yếu。身体因受到摧残或缺乏营养以致虚弱。
气血亏损。
hao tổn khí huyết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亏

khuy:khuy áo, khuy quần
khuây:giải khuây, khuây khoả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 损

tổn:tổn hại, tổn thất
亏损 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亏损 Tìm thêm nội dung cho: 亏损