Từ: 统战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 统战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 统战 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǒngzhàn] mặt trận thống nhất。统一战线的简称。
统战政策
chính sách mặt trận thống nhất.
统战工作
công tác mặt trận thống nhất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
统战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 统战 Tìm thêm nội dung cho: 统战