Chữ 绯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绯, chiết tự chữ PHI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绯:

绯 phi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绯

绯

Chiết tự chữ 绯

Chiết tự chữ phi bao gồm chữ 丝 非 hoặc 纟 非 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绯 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 非
  • 丝 ti
  • 非 phi
  • 2. 绯 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 非
  • 纟 miên, mịch
  • 非 phi
  • phi [phi]

    U+7EEF, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 緋;
    Pinyin: fei1;
    Việt bính: fei1;

    绯 phi

    Nghĩa Trung Việt của từ 绯

    Giản thể của chữ 緋.
    phi, như "phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời)" (gdhn)

    Nghĩa của 绯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (緋)
    [fēi]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: PHI
    đỏ; màu đỏ; đỏ tươi; đỏ ửng。红色。
    绯红
    đỏ ửng
    深绯
    đỏ thẫm
    Từ ghép:
    绯红 ; 绯闻

    Chữ gần giống với 绯:

    绩, 绪, 绫, 续, 绮, 绯, 绰, 绱, 绲, 绳, 维, 绵, 绶, 绷, 绸, 绹, 绺, 绻, 综, 绽, 绾, 绿, 缀, 缁,

    Dị thể chữ 绯

    緋,

    Chữ gần giống 绯

    绷, 缫, 缢, 缣, 缤, 缥, 缦, 缧, 缨, 缩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绯 Tự hình chữ 绯 Tự hình chữ 绯 Tự hình chữ 绯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绯

    phi绯:phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời)
    绯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绯 Tìm thêm nội dung cho: 绯