Chữ 绯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绯, chiết tự chữ PHI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绯:
绯
Biến thể phồn thể: 緋;
Pinyin: fei1;
Việt bính: fei1;
绯 phi
phi, như "phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời)" (gdhn)
Pinyin: fei1;
Việt bính: fei1;
绯 phi
Nghĩa Trung Việt của từ 绯
Giản thể của chữ 緋.phi, như "phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời)" (gdhn)
Nghĩa của 绯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (緋)
[fēi]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: PHI
đỏ; màu đỏ; đỏ tươi; đỏ ửng。红色。
绯红
đỏ ửng
深绯
đỏ thẫm
Từ ghép:
绯红 ; 绯闻
[fēi]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: PHI
đỏ; màu đỏ; đỏ tươi; đỏ ửng。红色。
绯红
đỏ ửng
深绯
đỏ thẫm
Từ ghép:
绯红 ; 绯闻
Dị thể chữ 绯
緋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绯
| phi | 绯: | phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời) |

Tìm hình ảnh cho: 绯 Tìm thêm nội dung cho: 绯
