Chữ 铻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铻, chiết tự chữ NGỮ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 铻:

铻 ngữ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 铻

铻

Chiết tự chữ 铻

Chiết tự chữ ngữ bao gồm chữ 金 吾 hoặc 钅 吾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铻 cấu thành từ 2 chữ: 金, 吾
  • 金 ghim, găm, kim
  • 吾 ngo, ngô
  • 2. 铻 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 吾
  • 钅 kim
  • 吾 ngo, ngô
  • ngữ [ngữ]

    U+94FB, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鋙;
    Pinyin: wu2, yu3;
    Việt bính: jyu5;

    铻 ngữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 铻

    Giản thể của chữ 鋙.

    Nghĩa của 铻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǔ]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: NGỮ
    khấp khểnh; lủng củng; lục đục; hàm răng trên dưới không khớp nhau (ví với ý kiến không thống nhất.)。见〖龃龉〗。

    Chữ gần giống với 铻:

    铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,

    Dị thể chữ 铻

    鋙,

    Chữ gần giống 铻

    钸, 铂, 铐, 铏, 铎, 铍, 铌, 铋, 铊, 铉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铻 Tự hình chữ 铻 Tự hình chữ 铻 Tự hình chữ 铻

    铻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铻 Tìm thêm nội dung cho: 铻