Cao su chống va đập cửa

Từ: 坐庄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐庄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐庄 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòzhuāng] 1. đại lý。商店派遣或特约的人常驻某地,采购货物、招揽生意。
2. làm cái; nhà cái (đánh bạc)。打牌时继续做庄家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庄

chăng:phải chăng, biết chăng, hay chăng
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
dặng:dặng hắng
giằng:giằng co; giằng xé
trang:một trang tài tử
坐庄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐庄 Tìm thêm nội dung cho: 坐庄