Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 收集 trong tiếng Trung hiện đại:
[shōují] thu thập; thu gom; tập hợp。使聚集在一起。
收集资料。
thu thập tư liệu.
收集废品。
thu gom phế liệu.
收集资料。
thu thập tư liệu.
收集废品。
thu gom phế liệu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 收
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| tho | 收: | thơm tho |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thua | 收: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thò | 收: | thò ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 集
| dập | 集: | |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |
| tắp | 集: | thẳng tắp |
| tợp | 集: | tợp rượu |

Tìm hình ảnh cho: 收集 Tìm thêm nội dung cho: 收集
