Cao su chống va đập cửa
Chữ 雇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雇, chiết tự chữ CỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雇:
雇
Pinyin: gu4;
Việt bính: gu3;
雇 cố
Nghĩa Trung Việt của từ 雇
(Động) Mướn, thuê (trả tiền cho người làm việc).◎Như: cố bảo mỗ 雇保姆 mướn vú em.
(Động) Đi mướn.
§ Cùng như cố 僱.
◎Như: cố xa 雇車 mướn xe, cố thuyền 雇船 mướn thuyền.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Cố loa cấp phản 雇騾急返 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Mướn một con loa vội vã trở về.
(Động) Bán.
◇Lô Huề 盧攜: Tuy triệt ốc phạt mộc, cố thê dục tử, chỉ khả cung sở do tửu thực chi phí 雖撤屋伐木, 雇妻鬻子, 止可供所由酒食之費, 未得至於府庫也 (Khất quyên tô chẩn cấp sớ 乞蠲租賑給疏) Dù bỏ nhà chặt cây, bán vợ bán con, cũng chỉ đủ cho chi phí cơm rượu của mình thôi.
(Tính) Được thuê, được mướn dùng.
◇Tô Thức 蘇軾: Triệu mộ cố phu cập vật liệu, hợp dụng tiền nhất vạn cửu thiên dư quán 召募雇夫及物料, 合用錢一萬九千餘貫 (Khất bãi túc châu tu thành trạng 乞罷宿州修城狀) Kêu mướn phu và vật liệu, tiêu tốn cả thảy hơn một vạn chín ngàn xâu tiền.
cố, như "cố chủ; cố nông" (vhn)
Nghĩa của 雇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (僱)
[gù]
Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 12
Hán Việt: CỐ
1. thuê; mướn。出钱让人给自己做事。
雇保姆
mướn bà vú.
2. mướn; thuê。出钱使别人用车、船等给自己服务。
雇车
thuê xe
雇船
thuê thuyền
Từ ghép:
雇工 ; 雇农 ; 雇请 ; 雇佣 ; 雇佣兵役制 ; 雇佣观点 ; 雇佣劳动 ; 雇用 ; 雇员 ; 雇主
[gù]
Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 12
Hán Việt: CỐ
1. thuê; mướn。出钱让人给自己做事。
雇保姆
mướn bà vú.
2. mướn; thuê。出钱使别人用车、船等给自己服务。
雇车
thuê xe
雇船
thuê thuyền
Từ ghép:
雇工 ; 雇农 ; 雇请 ; 雇佣 ; 雇佣兵役制 ; 雇佣观点 ; 雇佣劳动 ; 雇用 ; 雇员 ; 雇主
Dị thể chữ 雇
僱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雇
| cố | 雇: | cố chủ; cố nông |

Tìm hình ảnh cho: 雇 Tìm thêm nội dung cho: 雇
