Cao su chống va đập cửa

Từ: 捏造 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捏造:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捏造 trong tiếng Trung hiện đại:

[niēzào] bịa đặt; đặt điều; đặt chuyện。假造事实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捏

nhét:nhét vào
niết:niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay)
nát:Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
nạt:nạt nộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo
捏造 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捏造 Tìm thêm nội dung cho: 捏造