Từ: 编印 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编印:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编印 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānyìn]
xuất bản; biên soạn và in ấn。编纂出版。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)
编印 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编印 Tìm thêm nội dung cho: 编印