Từ: 情趣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情趣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情趣 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngqù] 1. tính tình; sở thích。性情志趣。
二人情趣相投。
hai người tính tình hợp nhau.
2. thú vị。情调趣味。
这首诗写得很有情趣。
bài thơ này viết rất thú vị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趣

thú:thú vui
:xú xứa (lếch thếch)
情趣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情趣 Tìm thêm nội dung cho: 情趣