Từ: 清越 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清越:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清越 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngyuè] réo rắt; du dương; véo von (âm thanh)。(声音)清脆悠扬。
清越的歌声。
tiếng hát véo von.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói
清越 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清越 Tìm thêm nội dung cho: 清越