Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nộp thuế bổ sung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nộp thuế bổ sung:
Dịch nộp thuế bổ sung sang tiếng Trung hiện đại:
补税 《补交追加的税额。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nộp
| nộp | 納: | nộp vào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuế
| thuế | 𠾔: | thuế má |
| thuế | 税: | thuế má |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bổ
| bổ | 捕: | bổ đi tìm |
| bổ | 补: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
| bổ | 補: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
| bổ | 𧻷: | bổ đi tìm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sung
| sung | 充: | sung sức |
| sung | 崇: | sung sức, sung mãn |
| sung | 㤝: | sung sướng |
| sung | 憧: | sung sướng |
| sung | 𣑁: | cây sung, quả sung |
| sung | 茺: | sung uý (cây ích mẫu) |

Tìm hình ảnh cho: nộp thuế bổ sung Tìm thêm nội dung cho: nộp thuế bổ sung
