Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 环境污染 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 环境污染:
Nghĩa của 环境污染 trong tiếng Trung hiện đại:
[huánjìngwūrǎn] ô nhiễm môi trường。由于人为的因素,环境受到有害物质的污染,使生物的生长繁殖和人类的正常生活受到有害影响。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 环
| hoàn | 环: | kim hoàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 境
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| kiểng | 境: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 污
| ô | 污: | ô trọc, ô uế |
| ố | 污: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 染
| nhiễm | 染: | truyền nhiễm, nhiễm bệnh |
| nhuôm | 染: | |
| nhuốm | 染: | nhuốm bệnh |
| nhuộm | 染: | nhuộm áo |
| nhẹm | 染: | giữ nhẹm |
| ruộm | 染: | ruộm tóc (nhuộm tóc) |
| vẩn | 染: | vẩn đục |

Tìm hình ảnh cho: 环境污染 Tìm thêm nội dung cho: 环境污染
